白发苍苍
bái fǎ cāng cāng
Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tóc bạc phơ, tóc bạc trắng
Ví dụ (3)
kàn zhebái cāng cāngde qīnjīn zhùliú xiàliǎoyǎn lèi
Nhìn người mẹ tóc bạc phơ, anh ấy không kìm được nước mắt.
wèibái cāng cāngdelǎor énchàn wēi wēiguò
Một cụ già tóc bạc phơ đang run rẩy băng qua đường.
suì yuè qíngdāng niánnián qīngdelǎo shī jīn shìbái cāng cāng
Tuổi tác vô tình, người thầy giáo trẻ năm xưa giờ đã tóc bạc phơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây