Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绊脚石
bàn jiǎo shí
Vật cản đường, chướng ngại vật
—

Gợi nhớ

Từ "绊脚石" (bàn jiǎo shí) nghĩa là "Vật cản đường, chướng ngại vật", ghép bởi: 绊 (bàn): Vướng chân + 脚 (jiǎo / jué): chân + 石 (shí): Đá.

Thành phần cấu tạo

绊脚石
bàn jiǎo shí
Vật cản đường, chướng ngại vật
纟
半
月
却
石

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vật cản đường, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
jiāo ào zì mǎn骄傲自满wǎng wǎng往往shì是chéng gōng成功lù shang路上de的bàn jiǎo shí绊脚石。
Kiêu ngạo tự mãn thường là vật ngáng chân trên con đường thành công.
wǒ men我们bì xū必须qīng chú清除yí qiè一切gǎi gé改革de的bàn jiǎo shí绊脚石。
Chúng ta phải dẹp bỏ mọi chướng ngại vật cản trở cải cách.
quē fá缺乏zī jīn资金chéng成liǎo了tā他chuàng yè创业de的zuì dà最大bàn jiǎo shí绊脚石。
Thiếu vốn đã trở thành vật cản đường lớn nhất cho việc khởi nghiệp của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây