Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
帮派
bāng pài
Băng đảng, bang phái
Hán việt: bang phái
—

Gợi nhớ

Từ "帮派" (bāng pài) mang nghĩa "Băng đảng, bang phái", kết hợp bởi 帮 (bāng - bang): "giúp" + 派 (pài - phái): "cử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).

Thành phần cấu tạo

帮派
bāng pài
Băng đảng, bang phái
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Băng đảng, bang phái
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在yánlì严厉dǎjī打击hēishèhuì黑社会bāngpài帮派huódòng活动。
Cảnh sát đang trấn áp nghiêm khắc các hoạt động băng đảng xã hội đen.
The police are cracking down hard on triad gang activities.
zhè这liǎng两jiā家bāngpài帮派wèile为了zhēngduó争夺dìpán地盘fāshēng发生le了jīliè激烈chōngtū冲突。
Hai băng nhóm này đã xảy ra xung đột kịch liệt để tranh giành địa bàn.
The two gangs clashed fiercely over turf.
wǒmen我们yào要yǐndǎo引导qīngshàonián青少年yuǎnlí远离bāngpàizǔzhī帮派组织。
Chúng ta cần hướng dẫn thanh thiếu niên tránh xa các tổ chức băng nhóm.
We must guide teenagers to stay away from gang organizations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây