Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包涵
bāo hán
Khoan dung
Hán việt: bao hàm
—

Gợi nhớ

Từ "包涵" (bāo hán) nghĩa là "Khoan dung", ghép bởi: 包 (bāo): Gói + 涵 (hán): bao hàm.

Thành phần cấu tạo

包涵
bāo hán
Khoan dung
勹
巳
氵
函

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khoan dung
Ví dụ (3)
fú wù服务bù zhōu不周zhī之chù处,hái还qǐng请dà jiā大家duō duō多多bāo hán包涵。
Những chỗ phục vụ chưa chu đáo, xin mọi người lượng thứ cho.
wǒ我shì是dì yī cì第一次zuò做zhè这gōng zuò工作,yǒu有zuò做dé得bù hǎo不好de的dì fāng地方qǐng请bāo hán包涵。
Đây là lần đầu tiên tôi làm công việc này, có chỗ nào chưa tốt xin hãy lượng thứ.
zhāo dài bù zhōu招待不周,qǐng请duō多bāo hán包涵。
Tiếp đón không được chu đáo, xin hãy châm chước bỏ qua cho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây