Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卑微
bēi wéi
khiêm tốn
Hán việt: ti vi
—

Gợi nhớ

Từ "卑微" (bēi wéi) nghĩa là "khiêm tốn", ghép bởi: 卑 (bēi): khiêm tốn + 微 (wēi): nhỏ bé.

Thành phần cấu tạo

卑微
bēi wéi
khiêm tốn
卑
彳
山
兀
攵

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khiêm tốn
Ví dụ (3)
jí shǐ即使chù zài处在bēi wēi卑微de的gǎng wèi岗位shàng上,wǒ men我们yě也yào要zuò hǎo做好zì jǐ自己de的běn zhí gōng zuò本职工作。
Cho dù ở một vị trí công tác nhỏ bé hèn mọn, chúng ta cũng phải làm tốt công việc bổn phận của mình.
zài在hào hàn浩瀚de的dà zìr án大自然miàn qián面前,rén lèi人类xiǎn de显得fēi cháng非常bēi wēi卑微。
Trước thiên nhiên bao la vĩ đại, con người tỏ ra vô cùng nhỏ bé.
bēi wēi卑微de的chū shēn出身bìng并bù néng不能zǔ ài阻碍tā他chéng wéi成为yí gè一个wěi dà伟大de的rén人。
Xuất thân nhỏ bé hèn mọn không thể cản trở anh ấy trở thành một vĩ nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây