Gợi nhớ
Từ "背道而驰" (bèi dào ér chí) mang nghĩa "Đi theo hướng ngược lại", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 驰 (chí - trì): "phi nước đại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 驰: Tuấn mã (马) tung vó phi nhanh (也) băng qua thảo nguyên bao la trong gió lộng là phi nước đại, lan truyền (驰).