Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筚路蓝缕
bì lù lán lǚ
Con đường vẫn trong xanh
—

Gợi nhớ

Từ "筚路蓝缕" (bì lù lán lǚ) nghĩa là "Con đường vẫn trong xanh", ghép bởi: 筚 (bì): Trong từ: 筚路蓝缕 (Con đường vẫn trong xanh) + 路 (lù): đường + 蓝 (lán): xanh + 缕 (lǚ): Sợi.

Thành phần cấu tạo

筚路蓝缕
bì lù lán lǚ
Con đường vẫn trong xanh
⺮
毕
足
各
艹
监

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Con đường vẫn trong xanh
Ví dụ (3)
xiān bèi先辈men们bì lù lán lǚ筚路蓝缕,cái才chuàng xià创下liǎo了rú jīn如今zhè fèn这份jī yè基业。
Tổ tiên đã trải qua muôn vàn gian khổ để lập nghiệp mới gây dựng nên được cơ nghiệp ngày nay.
huí gù回顾gōng sī公司de的chuàng yè shǐ创业史,nà那zhēn shì真是yí duàn一段bì lù lán lǚ筚路蓝缕de的suì yuè岁月。
Nhìn lại lịch sử khởi nghiệp của công ty, đó thực sự là một khoảng thời gian vượt qua muôn vàn gian nan vất vả.
tā他dài带zhe着tuán duì团队bì lù lán lǚ筚路蓝缕,zhōng yú终于yán fā研发chū出liǎo了dì yī dài第一代hé xīn jì shù核心技术。
Anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ vượt qua muôn vàn khó khăn, cuối cùng cũng nghiên cứu và phát triển thành công công nghệ cốt lõi thế hệ thứ nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây