Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不绝
bù jué
vô tận
Hán việt: bất tuyệt
—

Gợi nhớ

Từ "不绝" (bù jué) mang nghĩa "vô tận", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

不绝
bù jué
vô tận
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vô tận
Ví dụ (3)
yīnyuètīng音乐厅lǐ里xiǎngqǐ响起le了bùjuéyú'ěr不绝于耳de的zhǎngshēng掌声。
Tiếng vỗ tay vang lên không ngớt bên tai trong phòng hòa nhạc.
Endless applause rang out in the concert hall.
zhè这tiáo条gǔlǎo古老de的dàjiē大街shàng上rén人liú流búduàn不断,luòyìbùjué络绎不绝。
Dòng người đi lại không ngừng trên con phố cổ này, tấp nập không ngớt.
There is a continuous, endless stream of people on this ancient street.
shāngǔ山谷zhōng中chuánlái传来bù不jué绝de的huíshēng回声。
Tiếng vang vọng lại không dứt từ trong thung lũng.
Unceasing echoes came from the valley.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây