Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不由
bù yóu
Không thể không
Hán việt: bất do
—

Gợi nhớ

Từ "不由" (bù yóu) mang nghĩa "Không thể không", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由).

Thành phần cấu tạo

不由
bù yóu
Không thể không
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Không thể không
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事,wǒ我bùyóude不由得liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nghe câu chuyện cảm động này, tôi không tự chủ được mà rơi nước mắt.
Hearing this touching story, I couldn't help but shed tears.
kàndào看到lǎozhàopiān老照片,wǒ我bùyóu不由liánxiǎng联想qǐ起tóngnián童年de的xǔduō许多qùshì趣事。
Nhìn những bức ảnh cũ, tôi không thể không liên tưởng đến nhiều chuyện thú vị thời thơ ấu.
Seeing the old photos, I couldn't help being reminded of many fun childhood memories.
wēixiǎn危险línjìn临近,tā她xīnlǐ心里bù不yóu由chǎnshēng产生le了yì一zhǒng种mò莫míng名de的kǒngjù恐惧。
Nguy hiểm cận kề, trong lòng cô ấy không kiềm được dấy lên một nỗi sợ hãi mơ hồ.
As danger approached, an inexplicable fear involuntarily arose in her heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây