不由自主
HSK 5-6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不由自主" (bùyóuzìzhǔ) mang nghĩa "Không tự chủ, không kiểm soát được", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).
Thành phần cấu tạo
不由自主
Không tự chủ, không kiểm soát được
Hình ảnh:

Phân tích từ 不由自主
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:không kìm được, không tự chủ được, bất giác, tự dưng (chỉ hành động hoặc cảm xúc bộc phát ngoài ý muốn).
Ví dụ (5)
听到这个感人的故事,我不由自主地流下了眼泪。
Nghe câu chuyện cảm động này, tôi không kìm được mà rơi nước mắt.
Hearing this touching story, I couldn't help but shed tears.
看到他滑稽的样子,大家都不由自主地笑了起来。
Nhìn bộ dạng hài hước của cậu ấy, mọi người đều bất giác cười ồ lên.
Seeing how funny he looked, everyone burst out laughing involuntarily.
走到校门口,我不由自主地停下了脚步。
Đi đến cổng trường, tôi bất giác dừng bước chân lại.
When I reached the school gate, I stopped involuntarily.
太冷了,他的身体不由自主地发抖。
Lạnh quá, cơ thể anh ấy cứ run lên bần bật một cách không tự chủ.
It was so cold that his body trembled involuntarily.
听到那首歌,我不由自主地想起了童年。
Nghe bài hát đó, tôi tự dưng nhớ về tuổi thơ.
Hearing that song, I couldn't help but think of my childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây