身不由己
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "身不由己" (shēnbùyóujǐ) mang nghĩa "không làm chủ được mình, bất đắc dĩ", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 己 (jǐ - kỷ): "Bản thân mình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 己: Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 身不由己
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không làm chủ được mình, bất đắc dĩ
Ví dụ (5)
在职场中,有时候真的是身不由己。
Trong chốn công sở, đôi khi thật sự là không làm chủ được mình.
In the workplace, sometimes things really are beyond your control.
音乐响起时,她身不由己地跳起舞来。
Khi tiếng nhạc vang lên, cô ấy bất giác nhảy múa như không làm chủ được mình.
When the music started, she couldn't help dancing.
为了保护家人,他身不由己地说谎了。
Vì để bảo vệ gia đình, anh ấy đã nói dối trong sự bất đắc dĩ.
To protect his family, he had no choice but to lie.
在这个快节奏的社会里,很多人都感到身不由己。
Trong xã hội nhịp độ nhanh này, rất nhiều người đều cảm thấy bất đắc dĩ.
In this fast-paced society, many people feel that their lives are not entirely their own to control.
遇到暴风雨,我们在风中被吹得身不由己。
Gặp phải bão táp, chúng tôi bị gió thổi đẩy đi không làm chủ được mình.
Caught in the storm, we were blown about by the wind helplessly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây