不足为奇
bù zú wéi qí
không có gì đáng ngạc nhiên

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không có gì đáng ngạc nhiên
Ví dụ (3)
zàixìn shí dàizhè zhǒngxīn shùdechū xiàn wéi
Trong thời đại thông tin, sự xuất hiện của công nghệ mới này không có gì đáng kinh ngạc.
zhǐ yàoduōguān chájiùhuì xiànzhè zhǒngzìr ánxiàn xiàng wéi
Chỉ cần bạn quan sát nhiều hơn, sẽ phát hiện ra hiện tượng tự nhiên này chẳng có gì lạ.
píng shíxué me kǎo míngshì wéi de
Ngày thường anh ấy học hành nỗ lực như vậy, thi đỗ vị trí số một là điều không có gì lạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây