惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ
Tệ hại

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tệ hại
Ví dụ (3)
chē huòxiàn chǎngcǎn bùr ěn lìngr énshí fēntòng xīn
Hiện trường vụ tai nạn xe hơi thê thảm không nỡ nhìn, khiến người ta vô cùng đau lòng.
zhè jiāgōng decái zhuàng kuàngjiǎn zhícǎn bùr ěn
Tình hình tài chính của công ty này quả thực là tệ hại không nỡ nhìn.
hóng shuǐguò hòucūn zhuāngdejǐng xiàngcǎn bùr ěn
Sau trận lũ lụt, cảnh tượng của ngôi làng thê thảm không nỡ nhìn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây