Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
聪慧
cōng huì
Thông minh, thông tuệ
Hán việt: thông huệ
—

Gợi nhớ

Từ "聪慧" (cōng huì) nghĩa là "Thông minh, thông tuệ", ghép bởi: 聪 (cōng): thông minh + 慧 (huì): trí tuệ.

Thành phần cấu tạo

聪慧
cōng huì
Thông minh, thông tuệ
耳
总
彗
心

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thông minh, thông tuệ
Ví dụ (3)
nà ge那个xiǎo nǚ hái小女孩cháng长dé得kě ài可爱,ér qiě而且shí fēn十分cōng huì聪慧。
Cô bé đó trông rất đáng yêu, hơn nữa còn vô cùng thông minh sáng dạ.
cōng huì聪慧de的xué shēng学生zǒng shì总是néng能jǔ yī fǎn sān举一反三,chù lèi páng tōng触类旁通。
Học sinh thông minh luôn có thể từ một suy ra ba, hiểu rộng biết nhiều.
mǔ qīn母亲jīng cháng经常kuā jiǎng夸奖jiě jie姐姐cóng xiǎo从小jiù就cōng huì聪慧guò过rén人。
Mẹ thường xuyên khen ngợi chị gái từ nhỏ đã thông tuệ hơn người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây