聪颖
—
Gợi nhớ
Từ "聪颖" (cōng yǐng) nghĩa là "Thông minh xuất chúng, thông tuệ", ghép bởi: 聪 (cōng): thông minh + 颖 (yǐng): Sắc bén.
Thành phần cấu tạo
聪颖
Thông minh xuất chúng, thông tuệ
耳
总
匕
禾
页
Phân tích từ 聪颖
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Thông minh xuất chúng, thông tuệ
Ví dụ (3)
他从小聪颖过人,十岁就考上了大学。
Cậu ấy từ nhỏ đã thông minh xuất chúng, mười tuổi đã thi đỗ đại học.
班长资质聪颖,深得老师的喜爱。
Lớp trưởng tư chất thông minh nhạy bén, rất được lòng yêu mến của giáo viên.
那个聪颖的青年很快就解决了这个复杂的工程难题。
Chàng thanh niên thông minh vượt trội đó đã nhanh chóng giải quyết xong bài toán công trình phức tạp này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây