得意洋洋
dé yì yáng yáng
đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn
Ví dụ (3)
yáng yángxiàng jiāxuān liǎozhè gehǎo xiāo
Anh ta đắc ý rạng ngời thông báo tin vui này cho mọi người.
kǎoliǎo mínghòu yáng yánghuí dàoliǎojiā
Sau khi thi đỗ vị trí số một, cậu ta đắc ý hớn hở trở về nhà.
kàn kàn yáng yángdeshén jiùzhī dàoshì qíngbàn chéngliǎo
Nhìn vẻ đắc ý hớn hở của anh ta là biết công việc đã thành công rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây