得意忘形
—
Phân tích từ 得意忘形
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đắc ý quên cả trời đất, vênh váo ngông cuồng
Ví dụ (3)
取得一点成绩就得意忘形,是不会长久的。
Vừa đạt được chút thành tích đã đắc ý vênh váo thì sẽ không bền vững được.
听到被录取的消息,他高兴得有些得意忘形了。
Nghe tin mình trúng tuyển, anh ta vui sướng đến mức có phần quên cả trời đất.
我们要保持谦虚,切不可得意忘形。
Chúng ta phải giữ thái độ khiêm tốn, tuyệt đối không được đắc ý quên cả trời đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây