愤世嫉俗
fèn shì jí sú
Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Căm ghét thói đời, bất mãn với xã hội và các phong tục tập quán hư hỏng
Ví dụ (3)
nián qīngshíyóu jīng kǎn xìng biàn deyǒu xiēfèn shì
Lạc vào trắc trở khi còn trẻ, tính cách anh ấy trở nên có phần ghét đời căm phẫn thói đời.
dewén zhāngcháng chángtòu chū zhǒngfèn shì detài
Trong các bài viết của cô ấy thường lộ ra thái độ căm ghét thói đời.
men néng wèifèn shì éryào ràngshì jièbiàn degèng hǎo
Chúng ta không thể chỉ mù quáng căm ghét thói đời mà phải nỗ lực làm cho thế giới tốt đẹp hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây