根据地
—
Phân tích từ 根据地
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nơi làm điểm tựa vững chắc để tiến hành các hoạt động quân sự hoặc cách mạng
Ví dụ (3)
游击队在深山里建立起了革命根据地。
Đội du kích đã xây dựng căn cứ địa cách mạng ở sâu trong núi.
这座城市是我们公司在北方的业务根据地。
Thành phố này là căn cứ địa kinh doanh của công ty chúng tôi ở miền Bắc.
失去了根据地,军队陷入了极其被动的局面。
Mất đi căn cứ địa, quân đội rơi vào thế vô cùng bị động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây