Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬼鬼祟祟
guǐ guǐ suì suì
lén lút, mờ ám
—

Gợi nhớ

Từ "鬼鬼祟祟" (guǐ guǐ suì suì) nghĩa là "lén lút, mờ ám", ghép bởi: 鬼 (guǐ): Con quỷ + 鬼 (guǐ): Con quỷ + 祟 (suì): Tà ma + 祟 (suì): Tà ma.

Thành phần cấu tạo

鬼鬼祟祟
guǐ guǐ suì suì
lén lút, mờ ám
鬼
出
示

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lén lút, mờ ám
Ví dụ (3)
tā他nà那guǐ guǐ suì suì鬼鬼祟祟de的yàng zi样子yǐn qǐ引起liǎo了bǎo ān保安de的zhù yì注意。
Dáng vẻ lén lút của anh ta đã thu hút sự chú ý của nhân viên bảo vệ.
nǐ你yǒu有shén me什么shì事jiù就zhí shuō直说,bié别zhěng tiān整天guǐ guǐ suì suì鬼鬼祟祟de的。
Bạn có chuyện gì cứ nói thẳng đi, đừng suốt ngày lén lén lút lút như vậy.
tā他guǐ guǐ suì suì鬼鬼祟祟dì地bǎ把yì fēng xìn一封信sāi jìn塞进liǎo了chōu tì抽屉lǐ里。
Anh ta lén lút nhét một bức thư vào trong ngăn kéo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây