Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬼话
guǐ huà
Lời nói dối, bịa đặt
Hán việt: quỷ thoại
—

Gợi nhớ

Từ "鬼话" (guǐ huà) nghĩa là "Lời nói dối, bịa đặt", ghép bởi: 鬼 (guǐ): Con quỷ + 话 (huà): lời nói.

Thành phần cấu tạo

鬼话
guǐ huà
Lời nói dối, bịa đặt
鬼
讠
舌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lời nói dối, bịa đặt
Ví dụ (3)
bié别tīng听tā他de的guǐ huà鬼话,tā他gēn běn根本jiù就méi yǒu没有qù guò去过běi jīng北京。
Đừng nghe lời nói dối của anh ta, anh ta chưa từng đi Bắc Kinh bao giờ cả.
zhè zhǒng这种guǐ huà鬼话zhǐ yǒu只有shǎ zǐ傻子cái才huì会xiāng xìn相信。
Loại lời bịa đặt này chỉ có kẻ ngốc mới tin.
tā他biān zào编造liǎo了yì duī一堆guǐ huà鬼话lái来yǎng ài掩盖zì jǐ自己de的cuò wù错误。
Anh ta đã bịa ra một đống lời nói dối để che đậy lỗi lầm của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây