Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后尘
hòu chén
vết xe đổ, gót chân người trước
Hán việt: hậu trần
—

Gợi nhớ

Từ "后尘" (hòu chén) mang nghĩa "vết xe đổ, gót chân người trước", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 尘 (chén - trần): "bụi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘).

Thành phần cấu tạo

后尘
hòu chén
vết xe đổ, gót chân người trước
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vết xe đổ, gót chân người trước
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于chuàngxīn创新,bù不néng能zǒngshì总是bùrénhòuchén步人后尘。
Chúng ta phải dũng cảm đổi mới, không thể cứ mãi đi theo bước chân người khác.
We must have the courage to innovate and not always follow in others' footsteps.
rúguǒ如果bù不xīqǔ吸取jiàoxun教训,nǐ你kěnéng可能huì会bù步tā他de的hòuchén后尘。
Nếu không rút ra bài học, cậu có thể sẽ dẫm lên vết xe đổ của anh ta.
If you don't learn the lesson, you might follow in his footsteps and make the same mistake.
nà那gè个xīn新pǐnpái品牌zhǐshì只是bù步dà大gōngsī公司de的hòuchén后尘,méiyǒu没有zìjǐ自己de的tèsè特色。
Thương hiệu mới đó chỉ bắt chước theo các công ty lớn, không có nét đặc sắc riêng.
That new brand merely follows in the footsteps of big companies and lacks its own distinctive features.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây