Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慧眼
huì yǎn
sự sáng suốt
Hán việt: huệ nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "慧眼" (huì yǎn) nghĩa là "sự sáng suốt", ghép bởi: 慧 (huì): trí tuệ + 眼 (yǎn): Mắt.

Thành phần cấu tạo

慧眼
huì yǎn
sự sáng suốt
彗
心
目
艮

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự sáng suốt
Ví dụ (3)
zhè wèi这位dǎo yǎn导演dú jù huì yǎn独具慧眼,tiāo xuǎn挑选liǎo了xīnr én新人yǎn yuán演员dānr èn担任zhǔ jué主角。
Vị đạo diễn này sở hữu con mắt tinh đời độc đáo, đã chọn một diễn viên mới đảm nhiệm vai chính.
shōu cáng jiā收藏家píng zhe凭着yì shuāng一双huì yǎn慧眼,táo淘dào到liǎo了xǔ duō许多zhēn guì珍贵de的yì shù pǐn艺术品。
Nhà sưu tầm dựa vào đôi mắt tinh tường của mình đã săn lùng được rất nhiều tác phẩm nghệ thuật quý giá.
gǎn xiè nín感谢您de的huì yǎn慧眼,ràng让wǒ我yǒu有jī huì机会jiā rù加入zhè ge这个yōu xiù优秀de的tuán duì团队。
Cảm ơn con mắt nhìn nhận sáng suốt của ngài đã cho tôi cơ hội gia nhập đội ngũ xuất sắc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây