活灵活现
huó líng huó xiàn
sống động, sinh động

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sống động, sinh động
Ví dụ (3)
ge shìjiǎnghuó líng huó xiàn jiādōutīng liǎo
Anh ấy kể câu chuyện đó sinh động như thật, mọi người đều nghe đến mê mẩn.
shù jiāzàiqiáng shànghuàliǎo zhīhuó líng huó xiàndelǎo
Người nghệ sĩ vẽ một con hổ sống động như thật trên bức tường.
yǎn yuánmenxiǎo shuōzhōngdejué yǎnhuó líng huó xiàn
Các diễn viên đã thể hiện nhân vật trong tiểu thuyết một cách vô cùng sống động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây