嫉惡如仇
jí è rú chóu
ghét ác như thù

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ghét ác như thù
Ví dụ (3)
xìng gěng zhí xiàngjíèrúchóu
Tính cách anh ấy cương trực, xưa nay luôn ghét ác như thù.
zhè wèi guānjíèrúchóushēn shòubǎi xìngài dài
Vị thẩm phán này ghét ác như thù, được người dân vô cùng kính trọng.
shìzhōngdexiá jíèrúchóuzhuān ménchú bào ān liáng
Hiệp khách trong truyện ghét ác như thù, chuyên trừ gian diệt bạo, giúp đỡ dân lành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây