Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
紧张兮兮
jǐn zhāng xī xī
lo lắng
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lo lắng
Ví dụ (3)
kǎo shì考试hái还méi没kāi shǐ开始,tā他jiù就jǐn zhāng紧张xī xī兮兮dì zhí地直mào hàn冒汗。
Kỳ thi còn chưa bắt đầu mà cậu ấy đã căng thẳng cuống cuồng đổ đầy mồ hôi.
kàn dào看到jǐng chá警察zǒu走guò lái过来,tā他tūr án突然biàn de变得jǐn zhāng紧张xī xī兮兮de的。
Thấy cảnh sát đi tới, anh ta đột nhiên trở nên lo lắng căng thẳng hẳn lên.
bié别zhěng tiān整天jǐn zhāng紧张xī xī兮兮de的,shì qíng事情méi yǒu没有nǐ你xiǎng想de的nà me那么zāo糟。
Đừng có suốt ngày căng thẳng cuống cuồng thế, mọi chuyện không tệ như bạn nghĩ đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây