Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
景仰
jǐng yǎng
ngưỡng mộ
Hán việt: cảnh ngang
—

Gợi nhớ

Từ "景仰" (jǐng yǎng) nghĩa là "ngưỡng mộ", ghép bởi: 景 (jǐng): Phong cảnh + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.

Thành phần cấu tạo

景仰
jǐng yǎng
ngưỡng mộ
日
京
亻
卬

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ
Ví dụ (3)
tā他shì是yí wèi一位shēn shòu深受shìr én世人jǐng yǎng景仰de的wěi dà伟大kē xué jiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại được người đời vô cùng kính trọng ngưỡng mộ.
wǒ men我们duì对xiān liè先烈men们de的yīng yǒng英勇shì jì事迹huái yǒu怀有wú xiàn无限de的jǐng yǎng景仰。
Chúng tôi dành sự ngưỡng mộ kính phục vô hạn đối với những chiến công anh dũng của các bậc tiền bối.
xǔ duō许多nián qīngr én年轻人jǐng yǎng景仰tā他de的cái huá才华ér而fēn fēn纷纷qián lái前来bài shī拜师。
Nhiều người trẻ vì ngưỡng mộ tài hoa của ông nên đã lũ lượt tìm đến bái sư học đạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây