Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磕头
kē tóu
lạy lạy
Hán việt: khái đầu
—

Gợi nhớ

Từ "磕头" (kē tóu) nghĩa là "lạy lạy", ghép bởi: 磕 (kē): gõ + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

磕头
kē tóu
lạy lạy
石
盍
头

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lạy lạy
Ví dụ (3)
zài在gǔ shí hòu古时候,rén men人们jiàn见huáng dì皇帝yào要guì bài跪拜kē tóu磕头。
Thời cổ đại, người ta gặp hoàng đế phải quỳ lạy dập đầu.
hái zi孩子xiàng向zǔ fù mǔ祖父母kē tóu磕头bài nián拜年,ná dào拿到liǎo了hóng bāo红包。
Đứa trẻ dập đầu chúc tết ông bà và nhận được bao lì xi.
tā他xiàng向shén míng神明qián chéng dì虔诚地kē tóu磕头qí fú祈福。
Anh ấy thành kính dập đầu trước thần linh để cầu phúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây