Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空袭
kōng xí
cuộc không kích
Hán việt: không tập
—

Gợi nhớ

Từ "空袭" (kōng xí) nghĩa là "cuộc không kích", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 袭 (xí): tấn công.

Thành phần cấu tạo

空袭
kōng xí
cuộc không kích
穴
工
龙
衣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc không kích
Ví dụ (3)
zhàn zhēng战争qī jiān期间,shì mín市民men们suí shí随时zhǔn bèi准备duǒ bì躲避kōng xí空袭。
Trong thời gian chiến tranh, người dân thành phố luôn sẵn sàng tránh né các cuộc không kích.
dí jūn敌军de的fēi jī飞机zài在yè jiān夜间kōng xí空袭liǎo了zhè这zuò座chéng shì城市。
Máy bay quân địch đã oanh tạc thành phố này trong đêm.
tīng dào听到kōng xí jǐng bào空袭警报,dà jiā大家lì kè立刻xiàng向fáng kōng dòng防空洞chè lí撤离。
Nghe thấy còi báo động không kích, mọi người lập tức sơ tán đến hầm trú ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây