立竿见影
lì gān jiàn yǐng
kết quả ngay lập tức

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kết quả ngay lập tức
Ví dụ (3)
zhè zhǒngxīn yàodexiào guǒ gān jiàn yǐng竿huàn zhě yàohòuhěn kuàijiùtuì shāo退liǎo
Hiệu quả của loại thuốc mới này vô cùng tức thì, bệnh nhân sau khi uống thuốc nhanh chóng hạ sốt.
cǎi liǎoxīndeguǎn cuò shīhòugōng de shēng gān jiàn yǐng竿
Sau khi áp dụng các biện pháp quản lý mới, hiệu quả nâng cao thành tích của công ty thấy rõ ngay lập tức.
xué yánméi yǒu gān jiàn yǐng竿defāng jiān chíměi tiānliàn
Học ngôn ngữ không có phương pháp mang lại kết quả ngay tức thì, cần phải kiên trì luyện tập mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây