立足点
lì zú diǎn
chỗ đứng, lập trường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chỗ đứng, lập trường
Ví dụ (3)
guān zhùbǎi xìng zhǐshì menzhì dìngzhèng degēn běn diǎn
Quan tâm đến phúc lợi của người dân là lập trường gốc rễ khi chúng tôi hoạch định chính sách.
zài lièdeshì chǎng jìng zhēngzhōngzhǎo dào de diǎn
Bạn phải tìm được chỗ đứng của mình trong cuộc cạnh tranh khốc liệt trên thị trường.
lùnjìn xíng zhǒngxué shù tǎo lùnzūn zhòng shì shídōushì běnde diǎn
Dù tiến hành bất kỳ cuộc thảo luận học thuật nào, tôn trọng sự thật luôn là lập trường cơ bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây