Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零碎
líng suì
từng phần
Hán việt: linh toái
—

Gợi nhớ

Từ "零碎" (líng suì) nghĩa là "từng phần", ghép bởi: 零 (líng): số không + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

零碎
líng suì
từng phần
雨
令
石
卒

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:từng phần
Ví dụ (3)
chōu tì抽屉lǐ里fàng放zhe着yì xiē一些líng suì零碎de的xiǎo小wù jiàn物件。
Trong ngăn kéo có để một số món đồ nhỏ nhặt, vụn vặt.
tā他lì yòng利用líng suì零碎de的shí jiān时间lái来xué xí学习yīng yǔ英语。
Anh ấy tận dụng những khoảng thời gian lẻ tẻ để học tiếng Anh.
zhè xiàng这项gōng zuò工作tài太líng suì零碎,xū yào需要huā fèi花费hěn duō很多jīng lì精力。
Công việc này quá vụn vặt, cần phải tốn rất nhiều công sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây