Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
领兵
lǐng bīng
Dẫn quân
Hán việt: lãnh binh
—

Gợi nhớ

Từ "领兵" (lǐng bīng) mang nghĩa "Dẫn quân", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 兵 (bīng - binh): "binh sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 兵: Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).

Thành phần cấu tạo

领兵
lǐng bīng
Dẫn quân
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dẫn quân
Ví dụ (3)
jiāngjūn将军qīnzì亲自lǐngbīng领兵qiánwǎng前往qiánxiàn前线zuòzhàn作战。
Vị tướng tự mình dẫn quân ra tiền tuyến chiến đấu.
The general personally led the troops to the front line to fight.
lìshǐ历史shàng上yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的lǐngbīng领兵dǎzhàng打仗de的rénwù人物。
Trong lịch sử có rất nhiều nhân vật nổi tiếng về việc cầm quân đánh trận.
There are many famous figures in history who led troops into battle.
tā他fèngmìng奉命lǐngbīng领兵qù去píngdìng平定biānjìng边境de的pàn叛luàn乱。
Anh ta nhận lệnh dẫn quân đi bình định cuộc bạo loạn ở biên giới.
He was ordered to lead troops to suppress the rebellion at the border.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây