Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凌辱
líng rǔ
sự sỉ nhục
Hán việt: lăng nhục
—

Gợi nhớ

Từ "凌辱" (líng rǔ) mang nghĩa "sự sỉ nhục", kết hợp bởi 凌 (líng - lăng): "vượt qua" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凌: Vượt qua giá băng lạnh buốt (冫) để leo lên tận đỉnh gò cao (夌) thể hiện ý chí vượt lên, lấn át mọi trở ngại (凌). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

凌辱
líng rǔ
sự sỉ nhục
凌
líng • lăng
vượt qua
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự sỉ nhục
Ví dụ (3)
wǒmen我们juébù绝不néng能róngrěn容忍dírén敌人duì对wǒmen我们de的língrǔ凌辱。
Chúng ta quyết không thể dung thứ cho sự lăng nhục của kẻ thù đối với chúng ta.
We must never tolerate the humiliation inflicted upon us by the enemy.
tā他zài在xuéxiào学校lǐ里jīngcháng经常shòudào受到huài坏xuésheng学生de的língrǔ凌辱。
Cậu ấy thường xuyên bị học sinh xấu ở trường bắt nạt và sỉ nhục.
He was often bullied and humiliated by bad students at school.
tā她wúfǎ无法rěnshòu忍受zhè这zhǒng种réngé人格shàng上de的língrǔ凌辱,juédìng决定cízhí辞职。
Cô ấy không thể chịu đựng được sự sỉ nhục về nhân phẩm này nên đã quyết định từ chức.
Unable to endure such humiliation to her dignity, she decided to resign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây