屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān
Thường thấy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thường thấy
Ví dụ (3)
zàidài chéng shìjiāo tōng yōng dexiàn xiàng jīngshì jiàn xiānliǎo
Ở các thành phố lớn, hiện tượng ùn tắc giao thông đã là chuyện thường ngày ở huyện (thường thấy không lạ).
shǒu zhī zàidāng jīn shè huì jīng jiàn xiānrénr éndōu guànliǎo
Thanh toán bằng điện thoại di động đã rất phổ biến trong xã hội ngày nay, ai ai cũng quen rồi.
lèi dewǎng luòzhà piànshǒu duàn jiàn xiān jiā dìngyào gāo jǐng
Thủ đoạn lừa đảo mạng tương tự thường thấy rất nhiều, mọi người nhất định phải nâng cao cảnh giác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây