Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毛骨悚然
máo gǔ sǒng rán
Rợn tóc gáy, nổi da gà
Hán việt: mao cốt sủng nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "毛骨悚然" (máo gǔ sǒng rán) mang nghĩa "Rợn tóc gáy, nổi da gà", kết hợp bởi 毛 (máo - mao): "Lông" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 悚 (sǒng - sủng): "hoảng sợ" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 悚: Trái tim (忄) như bị bó chặt lại (束) không thở nổi khi đối mặt với hiểm nguy bất ngờ, diễn tả cảm giác rùng mình, hoảng sợ, khiếp sợ (悚). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

毛骨悚然
máo gǔ sǒng rán
Rợn tóc gáy, nổi da gà
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
悚
sǒng • sủng
hoảng sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rợn tóc gáy, nổi da gà
Ví dụ (3)
zhè这bù部kǒngbù恐怖diànyǐng电影de的qíngjié情节ràng让rén人máogǔsǒngrán毛骨悚然。
Tình tiết của bộ phim kinh dị này khiến người ta phải rợn tóc gáy.
The plot of this horror movie is spine-chilling.
qīhēi漆黑de的shēnyè深夜lǐ里chuánlái传来yì一shēng声lìngrén令人máogǔsǒngrán毛骨悚然de的cǎnjiào惨叫。
Trong đêm tối đen như mực vang lên một tiếng thét thảm thiết khiến người ta rợn tóc gáy.
A blood-curdling scream rang out in the pitch-black night.
tīngdào听到zhè这gè个móushā'àn谋杀案de的xìjié细节,dàjiā大家dōu都gǎndào感到máogǔsǒngrán毛骨悚然。
Nghe thấy những chi tiết của vụ án mạng này, mọi người đều cảm thấy nổi da gà.
Hearing the details of this murder case sent chills down everyone's spine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây