Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暮色
mù sè
chạng vạng
Hán việt: mộ sắc
—

Gợi nhớ

Từ "暮色" (mù sè) nghĩa là "chạng vạng", ghép bởi: 暮 (mù): Hoàng hôn + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

暮色
mù sè
chạng vạng
莫
日
⺈
巴

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chạng vạng
Ví dụ (3)
mù sè暮色jiàn渐nóng浓,cūn zhuāng村庄de的wū dǐng屋顶shàng上shēng qǐ升起liǎo了niǎo niǎo袅袅chuī yān炊烟。
Bóng chiều dần buông, trên mái nhà của ngôi làng tỏa lên những làn khói bếp lượn lờ.
wǒ men我们zài在mù sè暮色zhōng中yán zhe沿着ān jìng安静de的xiǎo lù小路sàn bù散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo con đường nhỏ yên tĩnh trong bóng hoàng hôn.
yuǎn chù远处de的qún shān群山zài在mù sè暮色de的lǒng zhào笼罩xià下xiǎn de显得mó hu bù qīng模糊不清。
Những dãy núi phía xa trông mờ ảo dưới sự bao trùm của bóng chiều tà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây