Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年复一年
nián fù yì nián
Năm này qua năm khác
Hán việt: niên phú nhất niên
—

Gợi nhớ

Từ "年复一年" (nián fù yì nián) nghĩa là "Năm này qua năm khác", ghép bởi: 年 (nián): năm + 复 (fù): trả lời + 一 (yī): số một + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

年复一年
nián fù yì nián
Năm này qua năm khác
年
复
一

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Năm này qua năm khác
Ví dụ (3)
mǔ qīn母亲nián fù yì nián年复一年dì地zài在tián lǐ田里xīn qín辛勤láo zuò劳作。
Người mẹ năm này qua năm khác làm lụng vất vả trên đồng ruộng.
yóu dì yuán邮递员nián fù yì nián年复一年dì地wèi为cūn mín村民men们chuán sòng传送zhe着xìn jiàn信件。
Người đưa thư năm này qua năm khác chuyển thư từ cho dân làng.
nián fù yì nián年复一年,cūn tóu村头de的zhè这kē棵lǎo huái shù老槐树jiàn zhèng见证liǎo了wú shù无数lì shǐ历史。
Năm này qua năm khác, cây hòe già đầu thôn này đã chứng kiến biết bao lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây