年复一年
—
Gợi nhớ
Từ "年复一年" (nián fù yì nián) nghĩa là "Năm này qua năm khác", ghép bởi: 年 (nián): năm + 复 (fù): trả lời + 一 (yī): số một + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
年复一年
Năm này qua năm khác
年
复
一
Phân tích từ 年复一年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Năm này qua năm khác
Ví dụ (3)
母亲年复一年地在田里辛勤劳作。
Người mẹ năm này qua năm khác làm lụng vất vả trên đồng ruộng.
邮递员年复一年地为村民们传送着信件。
Người đưa thư năm này qua năm khác chuyển thư từ cho dân làng.
年复一年,村头的这棵老槐树见证了无数历史。
Năm này qua năm khác, cây hòe già đầu thôn này đã chứng kiến biết bao lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây