Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
气恼
`qì nǎo`
Tức giận, bực mình
Hán việt: khí não
—

Gợi nhớ

Từ "气恼" (`qì nǎo`) nghĩa là "Tức giận, bực mình", ghép bởi: 气 (qì): khí + 恼 (nǎo): chọc tức.

Thành phần cấu tạo

气恼
`qì nǎo`
Tức giận, bực mình
气
忄
脑

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tức giận, bực mình
Ví dụ (3)
tā他de的wú lǐ无礼tài dù态度ràng让dà jiā大家gǎn dào感到shí fēn十分qìn ǎo气恼。
Thái độ vô lễ của anh ta khiến mọi người cảm thấy rất bực mình.
bié别wèi为zhè diǎn这点xiǎo shì小事qìn ǎo气恼,bù不zhí dé值得。
Đừng vì chuyện nhỏ này mà bực mình, không đáng đâu.
tā她yīn wèi因为kǎo shì考试méi没kǎo考hǎo好ér而àn zì暗自qìn ǎo气恼。
Cô ấy tự giận bản thân vì thi không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây