Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵绊
`qiān bàn`
Ràng buộc, vướng bận
—

Gợi nhớ

Từ "牵绊" (`qiān bàn`) nghĩa là "Ràng buộc, vướng bận", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 绊 (bàn): Vướng chân.

Thành phần cấu tạo

牵绊
`qiān bàn`
Ràng buộc, vướng bận
牵
纟
半

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ràng buộc, vướng bận
Ví dụ (3)
jiā tíng家庭de的qiān bàn牵绊ràng让tā他wú fǎ无法qù去yuǎn fāng远方chuǎng dàng闯荡。
Sự vướng bận gia đình khiến anh không thể đi xa lập nghiệp.
jìr án既然xià dìng jué xīn下定决心,jiù就bú yào不要zài yǒu再有rèn hé任何qiān bàn牵绊。
Đã hạ quyết tâm thì đừng để có thêm bất kỳ sự ràng buộc nào nữa.
yǒu qíng友情yǔ与ài qíng爱情shì是tā他xīn zhōng心中zuì最shēn chén深沉de的qiān bàn牵绊。
Tình bạn và tình yêu là sự vướng bận sâu sắc nhất trong lòng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây