千载难逢
—
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Ngàn năm có một, cơ hội hiếm hoi
Ví dụ (3)
这是一次千载难逢的学习机会。
Đây là một cơ hội học tập ngàn năm có một.
面对这千载难逢的良机,他毫不犹豫地抓住了。
Đối mặt với cơ hội ngàn năm có một này, anh ấy đã nắm lấy không chút do dự.
能够亲眼目睹这种天文现象真是千载难逢。
Có thể tận mắt chứng kiến hiện tượng thiên văn này quả thực là ngàn năm có một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây