Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前瞻
qián zhān
mong chờ
Hán việt: tiền chiêm
—

Gợi nhớ

Từ "前瞻" (qián zhān) nghĩa là "mong chờ", ghép bởi: 前 (qián): trước + 瞻 (zhān): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

前瞻
qián zhān
mong chờ
丷
月
刂
目
詹

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mong chờ
Ví dụ (3)
zhǎn wàng wèi lái展望未来,wǒ men我们bì xū必须qián zhān前瞻jì shù技术de的fā zhǎn qū shì发展趋势。
Nhìn về tương lai, chúng ta phải dự báo trước xu hướng phát triển của công nghệ.
zhàn站zài在xīn新de的qǐ diǎn起点shàng上,wǒ men我们yào要qián zhān前瞻gèng更guǎng kuò广阔de的shì chǎng市场。
Đứng trên điểm khởi đầu mới, chúng ta cần nhìn rộng ra thị trường lớn hơn.
zhè这běn shū本书duì对wèi lái未来shí nián十年de的kē jì科技jìn xíng进行liǎo了qián zhān前瞻。
Cuốn sách này đã đưa ra những dự báo về khoa học công nghệ trong mười năm tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây