Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲王
qīn wáng
hoàng tử
Hán việt: thân vương
—

Gợi nhớ

Từ "亲王" (qīn wáng) nghĩa là "hoàng tử", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 王 (wáng): vua.

Thành phần cấu tạo

亲王
qīn wáng
hoàng tử
亲
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoàng tử
Ví dụ (3)
qīn wáng亲王dài biǎo代表guó wáng国王chū xí出席liǎo了zhè cì这次guó yàn国宴。
Thân vương đại diện cho nhà vua tham dự buổi quốc yến lần này.
lì shǐ历史shàng上xǔ duō许多qīn wáng亲王dōu都yōng yǒu拥有zì jǐ自己de的fēng dì封地。
Trong lịch sử, nhiều vị thân vương đều sở hữu vùng đất phong của riêng mình.
qīn wáng亲王fǔ dǐ府邸de的jiàn zhù fēng gé建筑风格fēi cháng非常hóng wěi宏伟。
Phong cách kiến trúc của phủ thân vương vô cùng hùng vĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây