驱赶
—
Phân tích từ 驱赶
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:xua đuổi, đuổi đi
Ví dụ (3)
农夫用鞭子驱赶着羊群回到羊圈。
Người nông dân dùng roi xua đuổi đàn cừu quay về chuồng.
保安驱赶了聚集在商场门口的无证商贩。
Nhân viên bảo vệ đã đuổi những người bán hàng rong không phép tập trung trước cửa trung tâm thương mại.
强烈的阳光驱赶了清晨的寒意。
Ánh nắng gay gắt xua tan cái lạnh giá của buổi sáng sớm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây