Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驱赶
qū gǎn
xua đuổi, đuổi đi
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xua đuổi, đuổi đi
Ví dụ (3)
nóng fū农夫yòng用biān zǐ鞭子qū gǎn驱赶zhe着yáng qún羊群huí dào回到yáng juàn羊圈。
Người nông dân dùng roi xua đuổi đàn cừu quay về chuồng.
bǎo ān保安qū gǎn驱赶liǎo了jù jí聚集zài在shāng chǎng商场mén kǒu门口de的wú zhèng无证shāng fàn商贩。
Nhân viên bảo vệ đã đuổi những người bán hàng rong không phép tập trung trước cửa trung tâm thương mại.
qiáng liè强烈de的yáng guāng阳光qū gǎn驱赶liǎo了qīng chén清晨de的hán yì寒意。
Ánh nắng gay gắt xua tan cái lạnh giá của buổi sáng sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây