Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屈从
qū cóng
chịu khuất phục, nghe theo dưới áp lực
Hán việt: khuất tòng
—

Gợi nhớ

Từ "屈从" (qū cóng) mang nghĩa "chịu khuất phục, nghe theo dưới áp lực", kết hợp bởi 屈 (qū - khuất): "khuất phục" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

屈从
qū cóng
chịu khuất phục, nghe theo dưới áp lực
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chịu khuất phục, nghe theo dưới áp lực
Ví dụ (3)
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能qūcóng屈从yú于rènhé任何wàibù外部yālì压力。
Chúng ta tuyệt đối không thể khuất phục trước bất kỳ áp lực bên ngoài nào.
We must never yield to any external pressure.
wèile为了bǎozhù保住gōngzuò工作,tā他zhǐde只得zànshí暂时qūcóng屈从lǎobǎn老板de的wúlǐ无理yāoqiú要求。
Để giữ được công việc, anh ta đành tạm thời nghe theo những yêu cầu vô lý của ông chủ.
In order to keep his job, he had no choice but to temporarily submit to his boss's unreasonable demands.
miànduì面对qiángquán强权,zhè这wèi位zhèng正yì义de的lǜshī律师bú不yuàn愿qūcóng屈从。
Đối mặt với cường quyền, vị luật sư chính trực này quyết không chịu cúi đầu khuất phục.
In the face of arbitrary power, this righteous lawyer refused to yield.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây