忍气吞声
rěn qì tūn shēng
Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
Ví dụ (3)
wèi lebǎo zhùzhè fèngōng zuòzhǐ néngxuǎn rěn tūn shēng
Để giữ được công việc này, anh ta chỉ có thể chọn nhẫn nhịn chịu đựng.
menmiàn duìgōng zhèngdedài shíyīng gāi wèirěn tūn shēng
Khi đối mặt với sự đối xử bất công, chúng ta không nên lúc nào cũng ngậm đắng nuốt cay.
cháng zài jiārěn tūn shēngshēng huóshí fēntòng
Cô ấy thời gian dài phải nhẫn nhục ở nhà chồng, cuộc sống vô cùng đau khổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây