Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上尉
shàng wèi
đội trưởng
Hán việt: thướng uý
—

Gợi nhớ

Từ "上尉" (shàng wèi) nghĩa là "đội trưởng", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 尉 (wèi / yù): chức úy.

Thành phần cấu tạo

上尉
shàng wèi
đội trưởng
一
卜
尸
示
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đội trưởng
Ví dụ (3)
jīng guò经过wǔ nián五年de的jiān kǔ fèn dòu艰苦奋斗,tā他zhōng yú终于jìn shēng wèi晋升为shàng wèi上尉。
Trải qua năm năm phấn đấu gian khổ, anh ấy cuối cùng đã thăng cấp lên Đại úy.
nà wèi那位yīng yǒng英勇de的shàng wèi上尉dài lǐng带领lián duì连队chéng gōng成功tū wéi突围。
Vị Đại úy anh dũng đó đã dẫn dắt đại đội đột vây thành công.
shàng wèi上尉zhèng zài正在zuò zhàn shì作战室lǐ里zǐ xì仔细yán jiū研究jūn shì军事dì tú地图。
Đại úy đang ở trong phòng tác chiến nghiên cứu kỹ lưỡng bản đồ quân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây