Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
失措
shī cuò
thua lỗ
Hán việt: thất thố
—

Gợi nhớ

Từ "失措" (shī cuò) nghĩa là "thua lỗ", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 措 (cuò): xử trí.

Thành phần cấu tạo

失措
shī cuò
thua lỗ
失
扌
昔

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thua lỗ
Ví dụ (3)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的dàhuǒ大火,tā他yǒuxiē有些jīnghuāngshīcuò惊慌失措。
Đối mặt với vụ hỏa hoạn bất ngờ ập đến, anh ấy có chút hoảng hốt lúng túng.
tīngdào听到zhège这个búxìng不幸de的xiāoxī消息,tā她dùnshí顿时shīcuò失措,kū哭liǎo了qǐlái起来。
Nghe thấy tin bất hạnh này, cô ấy lập tức lúng túng mất bình tĩnh rồi khóc lên.
yùshì遇事búyào不要shīcuò失措,lěngjìng冷静sīkǎo思考cáinéng才能jiějuéwèntí解决问题。
Gặp chuyện chớ hoang mang lúng túng, suy nghĩ bình tĩnh mới có thể giải quyết vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây