始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě
Kẻ xúi giục

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kẻ xúi giục
Ví dụ (3)
sàn zhèyáo yándeshǐ zuò yǒng zhě jiāngshòu dào dechéng
Kẻ khởi xướng tung tin đồn nhảm này chắc chắn sẽ phải nhận sự trừng phạt của pháp luật.
dǎo zhìzhè jīng wēi bào deshǐ zuò yǒng zhěshì xiētān lándejīn róng gòu
Kẻ khơi mào dẫn đến việc bùng nổ cuộc khủng hoảng kinh tế lần này là một số tổ chức tài chính tham lam.
huàisēn línshìdǎo zhìshuǐ liú shīdeshǐ zuò yǒng zhě
Phá hoại rừng là tác nhân hàng đầu khơi mào cho việc xói mòn đất và nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây