Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
事半功倍
shì bàn gōng bèi
Nhận được kết quả gấp đôi với một nửa nỗ lực
Hán việt: sự bán công bội
—

Gợi nhớ

Từ "事半功倍" (shì bàn gōng bèi) mang nghĩa "Nhận được kết quả gấp đôi với một nửa nỗ lực", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 半 (bàn - bán): "một nửa" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 倍 (bèi - bội): "lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).

Thành phần cấu tạo

事半功倍
shì bàn gōng bèi
Nhận được kết quả gấp đôi với một nửa nỗ lực
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhận được kết quả gấp đôi với một nửa nỗ lực
Ví dụ (3)
zhǎngwò掌握le了zhèngquè正确de的xuéxí学习fāngfǎ方法,jiù就néng能shìbàngōngbèi事半功倍。
Nắm vững phương pháp học tập đúng đắn thì sẽ đạt được hiệu quả gấp đôi với một nửa nỗ lực.
By mastering the right study methods, you can achieve twice the result with half the effort.
xiàndàihuà现代化de的gōngjù工具ràng让wǒmen我们de的gōngzuò工作shìbàngōngbèi事半功倍。
Công cụ hiện đại hóa giúp công việc của chúng ta đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.
Modern tools allow us to get twice the work done with half the effort.
tuánduì团队de的mòqì默契pèihé配合shǐde使得zhè这gè个xiàngmù项目shìbàngōngbèi事半功倍。
Sự phối hợp ăn ý của đội ngũ giúp dự án này đạt được hiệu quả vượt trội.
The team's seamless coordination made the project twice as effective with half the effort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây